Architecture buro

Xây dựng

  1. Báo giá thi công
    1. Báo giá thi công phần thô
ĐƠN GIÁ CHUẨN PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN = 3.150.000 VNĐ/m2
  • Áp dụng cho CT nhà phố, biệt thự phố tiêu chuẩn có tổng diện tích thi công  > 350 m2
  • Với các CT có tổng diện tích 300m2 – 350m2 đơn giá là 3.200.000 VNĐ/m2
  • Với các CT có tổng diện tích  250m2 – 300m2  đơn giá là 3.250.000 VNĐ/m2
  • Đối với CT có tổng diện tích < 250m2 báo giá trực tiếp theo quy mô.
  • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán gọn m2.
  • Đơn giá áp dụng đối với công trình tại TPHCM
  • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80 m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 02 PN + 02 WC cho mỗi lầu.
  • Đối với công trình hai mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 7 tầng), công trình biệt thự,…báo giá trực tiếp theo quy mô.
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.
VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình.
Bao kiểm tra kiểm định, CHẤP NHẬN CHỊU PHẠT 50 TRIỆU ĐỒNG nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm. Trình mẫu vật tư trước khi thi công.
 
  1. SẮT – THÉP
  • Việt – Nhật
  • POMINA
  1. GẠCH TUYNEL
  • Tâm quỳnh
  • Trung Nguyên
  • Thành Tâm
(KT chuẩn 8x8x18)
  1. CÁT VÀNG
  • Cát rửa hạt lớn (đổ bê tông)
  • Cát mi (xây tô)
  1. ỐNG NƯỚC Bình Minh
  • Thông thường nhà phố tiêu chuẩn ống cấp D34, ống thoát thải + nước mưa D90, ống thoát phân D114, ống thoát tổng D168.
  • Cam kết ống nước loại 1 – Theo tiêu chuẩn nhà
sản xuất ống D34:PN12, ống D90:PN6, ống D114:PN5, ống D168:PN5 – Bao gồm ống nước lạnh, co, T, van khóa.
  1. DÂY INTERNET
  • Cáp chuyên dụng AMP cat5.
  1. ỐNG CỨNG
  • VEGA ( Luồn dây diện âm sàn BTCT )
  1. NGÓI – TOLE
  • THÁI LAN
  • HOA SEN
         Trường hợp công trình có mái ngói hoặc mái tole
  1. XI MĂNG
  • INSEE (HOLCIM cũ) (cho công tác bê tông)
  • Hà Tiên (cho công tác xây tô)
  1. ĐÁ HÓA AN
  • 10mm x 20mm (cho công tác bê tông)
  • 40mm x 60mm (cho công tác lăm le móng)
  1. BÊ – TÔNG Thương phẩm
  • Áp dụng cho các công trình điều kiện mặt bằng cho phép & các công tác bêtông chính như móng, dầm, sàn.
  • Mac bê tông theo thiết kế - công thức trộn máy Mac 250 với tỉ lệ : 1xi măng – 4cát – 6đá. Thùng sơn 18L
  1. DÂY ĐIỆN CADIVI
  • Cáp điện loại 1 Cadivi, 7 lõi ruột đồng, đảm bảo tiêu chuẩn – mã hiệu CV.
  • Thông thường nhà phố tiêu chuẩn hệ thống đèn dây 1,5mm, hệ thống ổ cắm 2,5mm, dây điện tầng 8.0mm
  • Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế
  1. DÂY RUỘT GÀ
  • SINO
  • MPE
  Luồn dây điện trong dầm tường.
  1. CHỐNG THẤM
  • FLINKOTE
  • SIKA LATEX
  1. DÂY CÁP TRUYỀN HÌNH – ĐIỆN THOẠI
  • SINO
 
  1. Báo giá thi công phần hoàn thiện
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN
  • Đơn giá không bao gồm thuế GTGT
  • Bảng giá áp dụng từ ngày 1/9/2018 cho đến khi có cập nhật mới trên website
  • Nếu quý khách có bản vẽ đầy đủ và có như cầu thì công ty sẽ báo giá theo Bảng Dự Toán chi tiết công trình.
  • HOTLINE : 0902934866-0902841866
 
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT LIỆU HOÀN THIỆN
 
HẠNG MỤC CUNG ỨNG GÓI 2.000.000 VNĐ/M2 GÓI 2.200.000 VNĐ/M2 GÓI 2.700.000 VNĐ/M2 GHI CHÚ
GẠCH ỐP - LÁT
Gạch nền các tầng (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) Gạch 600x600 mờ
Đơn giá 200,000/m2
Gạch 600x600 bóng kính 2 da
Đơn giá 300,000/m2
Gạch 600x600 bóng kính TP
Đơn giá 400,000/m2
Len gạch KT 120x600 cắt từ gạch nền
Gạch nền sân thượng, sân trước sau (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) Gạch 400x400 mờ
Đơn giá 130,000/m2
Gạch 600x600 mờ
Đơn giá 200,000/m2
Gạch 600x600 mờ
Đơn giá 250,000/m2
Không bao gồm gạch mái.
Gạch nền WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 130,000/m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000/m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 200,000/m2
 
Gạch ốp tường WC (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera...) Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 150,000/m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 200,000/m2
Gạch ốp theo mẫu
Đơn giá 250,000/m2
Ốp cao < 2,6m
Không bao gồm len.
Keo chà ron Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình Khoán gọn cho công trình  
Đá trang trí khác (mặt tiền, sân vườn...) Không bao gồm CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 200,000/m2
Khối lượng 20m2
CĐT chọn nhà cung cấp
Đơn giá 300,000/m2
Khối lượng 30m2
 
Phần trang trí không trừ tiền
SƠN NƯỚC
Sơn nước ngoài nhà (2 lớp Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ) Sơn Maxilite/ Jymec
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spec/ Nippon
Bột trét Expo
Sơn Dulux/ Jotun
Bột trét Joton
Khoán gọn cho công trình bao gồm phụ kiện : Rulo, giấy nhám...
Sơn nước trong nhà  (2 lớp Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ) Sơn Maxilite/ Jymec
Bột trét Việt Mỹ
Sơn Spec/ Nippon
Bột trét Expo
Sơn Dulux/ Jotun
Bột trét Joton
CỬA ĐI – CỬA SỔ
Cửa đi các phòng Cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan
Đơn giá 1,800,000/1 bộ
Cửa gỗ công nghiệp HDF sơn màu
Đơn giá 3,500,000/1 bộ
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá : 6,500,000/ 1 bộ
 
Cửa đi WC Cửa nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan
Đơn giá 1,500,000/1 bộ
Cửa nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính 5 ly hoặc cửa nhựa Đài Loan
Đơn giá 2,500,000/1 bộ
Cửa gỗ căm xe, cánh dày 3,8cm, chỉ chìm hoặc cửa Nhựa lõi thép
Đơn giá : 5,200,000/ 1 bộ
 
Cửa mặt tiền chính (mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau...) Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm. Sơn dầu, kính 5ly
Đơn giá : 1,250,000/m2
Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm. Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ. Kính 8 ly cường lực mài cạnh. Đơn giá : 1,600,000/m2 Cửa nhựa lõi thép Gia Cường 1,2 ly, thanh Shide (SPARLEE), kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện GQ). Đơn giá : 2,000,000/m2 Các loại cửa sắt đã bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo)
Cửa sổ mặt tiền chính (mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau...) Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm. Sơn dầu, kính 5ly
Đơn giá : 1,250,000/m2
Cửa sắt mạ kẽm dày 1,4mm. Sơn tĩnh điện, mẫu giả gỗ. Kính 8 ly cường lực mài cạnh. Đơn giá : 1,600,000/m2 Cửa nhựa lõi thép Gia Cường 1,2 ly, thanh Shide (SPARLEE), kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện GQ). Đơn giá : 2,000,000/m2 Các loại cửa sắt đã bao gồm nhân công và vật tư sơn dầu (Expo
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 20x20x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu. Mẫu đơn giản. Đơn giá : 200,000/m2 Sắt hộp 20x20x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu. Mẫu chỉ định. Đơn giá : 400,000/m2 Sắt hộp 25x25x1.0mm mạ kẽm, sơn dầu. Mẫu chỉ định. Đơn giá : 450,000/m2  
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, ST Khóa tay nắm tròn
Đơn giá : 200,000/cái
Khóa tay gạt
Đơn giá : 350,000/cái
Khóa tay gạt cao cấp
Đơn giá : 400,000/cái
Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn. Đơn giá : 150,000/cái Khóa tay gạt. Đơn giá : 250,000/cái Khóa tay gạt cao cấp. Đơn giá : 350.000/cái Các hệ cửa nhựa lõi thép không cung cấp ổ khóa
CẦU THANG
Lan can cầu thang Lan can sắt hộp 14x14x1,0mm, mẫu đơn giản
Đơn giá : 300,000/md
Lan can sắt hộp 20x20x1,0mm, mẫu chỉ định
Đơn giá : 500,000/md
Lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox 304
Đơn giá : 1,000,000/md
 
Tay vịn cầu thang Tay vịn gỗ xoan đào D50
Không trụ
Đơn giá : 350,000/md
Tay vịn gỗ căm xe 60x80
Đơn giá : 450,000/md
Tay vịn gỗ căm xe 60x80
Đơn giá : 450,000/md
 
Trụ cầu thang Không bao gồm Gỗ căm xe
Đơn giá : 1,800,000/trụ
Gỗ căm xe
Đơn giá : 1,800,000/trụ
 
ĐÁ GRANIT
Đá Granit mặt cầu thang, len cầu thang Đá trắng suối lau, hồng Phan Rang, tím hoa cà
Đơn giá : 500.000 vnđ/m2
Đá đen Indonexia, trắng Ấn Độ, hồng Gia Lai
Đơn giá : 800,000 vnđ/m2
Đá Marble, kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá : 1,200,000/m2
 
Đá granit tam cấp (nếu có) Đá trắng suối lau, hồng Phan Rang, tím hoa cà
Đơn giá : 500.000 vnđ/m2
Đá đen Indonexia, trắng Ấn Độ, hồng Gia Lai
Đơn giá : 800,000 vnđ/m2
Đá Marble, kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá : 1,200,000/m2
 
Đá Granit ngạch cửa Đá trắng suối lau, hồng Phan Rang, tím hoa cà
Đơn giá : 95.000/md
Đá đen Indonexia, trắng Ấn Độ, hồng Gia Lai
Đơn giá : 110,000 vnđ/md
Đá Marble, kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá : 130,000/md
 
Đá Granit mặt tiền tầng trệt Không bao gồm Đá đen Indonexia, trắng Ấn Độ, hồng Gia Lai
Đơn giá : 900,000 vnđ/m2
Đá Marble, kim sa trung, nhân tạo
Đơn giá:1,300,000vnđ/m2
 
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (loại 4 đường) tủ hộp nhựa cao cấp SINO SINO SINO  
MCB, công tắc, ổ cắm SINO mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm PANASONIC mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm PANASONIC mỗi phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm  
Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp SINO mỗi phòng 1 cái PANASONIC mỗi phòng 1 cái PANASONIC mỗi phòng 1 cái  
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn máng đôi 1,2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 1 cái (hoặc tương đương 4 bóng đèn led tròn)
Đơn giá : 250,000vnđ/cái
125,000vnđ/đèn led
Đèn máng đôi 1,2m Philip 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 6 bóng đèn led tròn)
Đơn giá : 250,000vnđ/cái
125,000vnđ/đèn led
Đèn máng đôi 1,2m Philip 2 bóng, mỗi phòng 2 cái (hoặc tương đương 8 bóng đèn led tròn)
Đơn giá : 250,000vnđ/cái
125,000vnđ/đèn led
 
Đèn WC Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá : 150,000/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá : 300,000/cái
Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái
Đơn giá : 400,000/cái
 
Đèn cầu thang Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá : 150.000/cái
Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá : 300.000/cái
Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá : 400.000/cái
 
Đèn led tròn trang trí Trần thạch cao Không bao gồm Thêm 4 bóng/phòng
Đơn giá : 125,000/cái
Thêm 6 bóng/phòng
Đơn giá : 125,000/cái
 
Đèn hắt trang trí trần thạch cao Không bao gồm Mỗi phòng 4 bóng 1,2m (hoặc 10m led dây)
Đơn giá : 200.000 vnđ/cái
80.000 vnđ/ m dây led
Mỗi phòng 6 bóng 1,2m (hoặc 15m dây led)
Đơn giá : 200.000 vnđ/cái
80.000 vnđ/ m dây led
 
THIẾT BỊ WC – NƯỚC
Bàn cầu Inax, Viglacera, Caesar,...
Đơn giá : 2,500,000/cái
Inax, American Standard...
Đơn giá : 3,500,000/cái
Toto, Inax, American Standard...
Đơn giá : 4,500,000/cái
1 cái/WC
Lavabo + bộ xả Inax, Viglacera, Caesar,...
Đơn giá : 850,000/cái
Inax, American Standard...
Đơn giá : 1,500,000/cái
Toto, Inax, American Standard...
Đơn giá : 2,000,000/cái
1 cái/WC
Vòi xả Lavabo Vòi lạnh
Viglacera, Caesar, Javic...
Đơn giá : 450,000/cái
Vòi nóng lạnh
Caesar, Viglacera, Luxta...
Đơn giá : 850,000/cái
Vòi nóng lạnh
Inax, Caesar, Viglacera
Đơn giá : 1,250,000/cái
1 cái/WC
Vòi xả sen WC nóng lạnh Viglacera, Caesar, Javic...
Đơn giá : 1,000,000/cái
Caesar, Viglacera, Luxta...
Đơn giá : 1,200,000/cái
Inax, Caesar, Viglacera
Đơn giá : 1,500,000/cái
1 cái/WC
Vòi xịt WC Viglacera, Caesar, Javic...
Đơn giá : 150.000/cái
Caesar, Viglacera, Luxta...
Đơn giá : 200.000/cái
Inax, Caesar, Viglacera
Đơn giá : 250.000/cái
1 cái/WC
Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera, Caesar, Javic...
Đơn giá : 100,000/cái
Caesar, Viglacera, Luxta...
Đơn giá : 120,000/cái
Inax, Caesar, Viglacera
Đơn giá : 150,000/cái
1 cái/khu vực
Các phụ kiện trong nhà WC (gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông...) Đơn giá : 500,000/bộ Đơn giá : 700,000/bộ Đơn giá : 900,000/bộ 1 bộ/WC
Phễu thu sàn Inox chống hôi
Đơn giá : 90,000/cái
Inox chống hôi
Đơn giá : 120,000/cái
Inox chống hôi cao cấp
Đơn giá : 120,000/cái
 
Cầu chắn rác Inox
Đơn giá : 90.000/cái
Inox
Đơn giá : 120.000/cái
Inox cao cấp
Đơn giá : 120.000/cái
 
Chậu rửa chén Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 1.300.000/cái
Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 1.500.000/cái
Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 2.000.000/cái
 
Vòi rửa chén Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 300.000/cái
Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 500.000/cái
Đại Thành, Luxta, Javic
Đơn giá : 1.000.000/cái
 
Bồn nước Inox Đại thành 1000L
Đơn giá : 4.500.000/cái
Đại thành 1500L
Đơn giá : 5.500.000/cái
Đại thành 2000L
Đơn giá : 7.500.000/cái
 
Máy bơm nước Panasonic – 200W
Đơn giá : 2,000,000/cái
Panasonic – 200W
Đơn giá : 2,000,000/cái
Panasonic – 200W
Đơn giá : 2,000,000/cái
 
Hệ thống ống NLMT Ống Vesbo, theo thiết kế Ống Vesbo, theo thiết kế Ống Vesbo, theo thiết kế Không bao gồm khu vực bếp
Máy nước nóng NLMT Không bao gồm Đại Thành, Hướng Dương 150L
Đơn giá : 6,000,000/cái
Đại Thành, Hướng Dương 180L
Đơn giá : 7,000,000/cái
 
Hệ thống ống máy lạnh Ống Thái Lan 7gem 1HP khối lượng 30m
Đơn giá : 220,000/md
Ống Thái Lan 7gem 1HP khối lượng 50m
Đơn giá 220,000/md
Ống Thái Lan 7gem 1HP khối lượng theo thiết kế
Đơn giá 220,000/md
 
HẠNG MỤC KHÁC
Thạch cao trang trí KL 100m2 (khung M29 Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường)
Đơn giá : 120,000/m2
KL theo thiết kế (khung TK4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường)
Đơn giá : 135,000/m2
KL theo thiết kế (khung Alpha 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường)
Đơn giá : 150,000/m2
 
Giấy dán tường Hàn Quốc Chưa bao gồm KL 30m2 (2 cuộn)
Đơn giá : 1,500,000/cuộn
KL 60m2 (4 cuộn)
Đơn giá : 1,500,000/cuộn
Phần trang trí không trừ tiền
Lan can ban công Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản
Đơn giá : 450,000/md
Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản
Đơn giá : 550,000/md
Lan can kính cường lực 10ly, trụ Inox 304
Đơn giá : 1,000,000/md
 
Tay vịn lan can ban công Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản
Đơn giá : 150,000/md
Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản
Đơn giá : 250,000/md
Tay vịn Inox
Đơn giá : 350,000/md
 
Cửa cổng Cửa sắt sơn dầu mẫu đơn giản
Đơn giá : 900,000/m2
Cửa sắt sơn dầu mẫu chỉ định
Đơn giá : 1,200,000/m2
Cửa sắt sơn dầu mẫu chỉ định
Đơn giá : 1,500,000/m2
 
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng Sắt hộp 20x20x1.0mm
Sơn dầu
Đơn giá : 400,000/m2
Sắt hộp 20x20x1.2mm
Sơn dầu
Đơn giá : 550,000/m2
Sắt hộp 20x20x1.2mm
Sơn dầu
Đơn giá : 600,000/m2
 
Tấm lợp Polycacbonat
NISSAN (2.1x5.8m)
Đơn giá : 950,000/tấm
Tấm lợp kính cường lực 8ly Đơn giá : 650,000/m2 Tấm lợp kính cường lực 10ly
Đơn giá : 750,000/tấm
 
                                         
 
CÁC HẠNG MỤC THÔNG DỤNG KHÁC KHÔNG NẰM TRONG BÁO GIÁ HOÀN THIỆN – CĐT SẼ THỰC HIỆN BAO GỒM CẢ NHÂN CÔNG – VẬT TƯ
Máy nước nóng trực tiếp Lan can ô thông tầng
Cửa cuốn, cửa kéo Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước
Tủ kệ bếp, tủ âm tường Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh, đèn ngủ
Các thiết bị nội thất ( giường, tủ, kệ, quầy bar v.v...) Các thiết bị gia dụng (máy lạng, bếp gas, hút khói...)
Sân vườn và tiểu cảnh Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm,...
Các phụ kiện WC khác theo thiết kế (bồn tắm, tắm kính,...) Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện
Làm trang trí mặt tiền sân thượng  
 
 
  1. GHI CHÚ  :
  • Báo giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.
  • Đơn giá trên chỉ áp dụng cho nhà ở dân dụng tiêu chuẩn 01 mặt tiền và có tổng diện tích xây dựng tối thiểu là 250m2 (nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có diện tích mỗi tầng 60 – 80 m2, hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 2PN + 2WC cho mỗi lầu)
  • Đối với công trình đặc thù khác hoặc có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2, công ty sẽ báo giá trực tiếp theo hình thức dự toán.
  • Đối với các hạng mục vật tư khác nằm ngoài bảng báo giá trên, CĐT vui lòng liên hệ công ty để được báo giá.
  • Thương hiệu vật tư trong bảng báo giá chỉ mang tính tham khảo, CĐT có thể lựa chọn bất kỳ thương hiệu nào theo yêu cầu.
  • Toàn bộ vật tư hoàn thiện sẽ do CĐT chọn mẫu trước khi nhập về công trình.
  • CĐT được quyền chọn mẫu mã vật tư tại bất kỳ showroom nào trong địa bàn TPHCM. Trường hợp CĐT không có thời gian đi tham khảo thì đại diện công ty (Phòng vật tư) sẽ hỗ trợ cung cấp mẫu mã cho CĐT lựa chọn.
  • Để không phát sinh chi phí, CĐT nên chọn vật tư có giá tương ứng đơn giá chi tiết nêu trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch nếu chọn vật tư có đơn giá thấp hơn bảng báo giá, hoặc sẽ thanh toán thêm cho công ty khi chọn vật tư có đơn giá cao hơn bảng báo giá.